Bản dịch của từ 计功 trong tiếng Việt
计功
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计功 (Động từ)
【jì gōng】
01
Tính toán công lao/khếch xạ công trạng; ghi nhận và ước lượng công trạng
1.计算功绩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tính công, tính lượng công việc hoặc khối lượng工程 để thanh toán/kiểm kê (tính số công, khối lượng công trình)
2.计算用工数﹑工程量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tính toán công lợi; so đo lợi ích cá nhân (tập trung vào lợi ích, toan tính công lao hoặc lợi ích vật chất)
3.计较功利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计功
jì
计
gōng
功
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
