Bản dịch của từ 计功谋利 trong tiếng Việt

计功谋利

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计功谋利 (Thành ngữ)

jì gōng móu lì
01

Tính toán danh lợi tư lợi; so đo công danh, mưu cầu lợi ích riêng tư

计较功名,谋求私利。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计功谋利

gōng

móu

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
功不唐捐
功不补患
功业
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép