Bản dịch của từ 计度 trong tiếng Việt

计度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计度 (Danh từ)

jì dù
01

Ước tính; đoán trước (dự đoán một con số hoặc khả năng)

2.估计﹔料想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lượng đo, việc tính toán và đo đạc; khái niệm về 'độ đo' để tính toán (Hán Việt: kế độ/khảo độ liên quan đến đo lường)

1.计算量度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tính toán, so đo; cân nhắc, đo đếm (xem xét lợi hại hoặc so sánh từng chút một)

3.计较﹔衡量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mưu tính, bàn tính; kế hoạch, toan tính (hành động có chủ ý)

4.谋画。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计度

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
度世
度假
度假村
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép