Bản dịch của từ 计日程功 trong tiếng Việt

计日程功

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计日程功 (Thành ngữ)

jì rì chéng gōng
01

Tiến độ/hiệu quả có thể tính theo ngày; tiến triển nhanh, chắc chắn hoàn thành đúng hạn. (ghép Hán Việt: kế/định ngày, trình/đo lường, công/kết quả)

计:计算;程:估量,考核;功:成效。工作进度或成效可以按日计算。形容进展快,有把握按时完成。

Ví dụ
02

Dự đoán, ước tính tốc độ hoặc thời gian hoàn thành công việc; nghĩa gốc: có thể tính ngày để thành công (tức sự phát triển/ thắng lợi nhanh chóng có thể đo đếm được)

中国的兴盛是可以计日程功的。——毛泽东《在中国共产党第七届中央委员会第二次全体会议上的报告》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计日程功

chéng

gōng

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
程书
程仪
程典
功不唐捐
功不补患
功业
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép