Bản dịch của từ 计最 trong tiếng Việt
计最
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计最 (Danh từ)
【jì zuì】
01
Một loại sổ/biên bản đánh giá công tác, ghi chép thành tích quan lại ở các châu quận thời xưa (kỳ chấm điểm hàng năm hoặc mỗi ba năm); “最” chỉ tóm tắt điểm chính
指古代州郡官吏每年或每三年的考绩。最﹐谓撮举大要。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计最
jì
计
zuì
最
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
