Bản dịch của từ 计直 trong tiếng Việt

计直

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计直 (Động từ)

jì zhí
01

(chữ cổ) 亦作计值”。 nghĩa là giá trị được tính, con số tính toán; dùng trong văn viết cũ chỉ “giá trị/độ giá” của vật hoặc con số được tính toán.

1.亦作“计值”。

Ví dụ
02

Tính giá trị hàng hóa; ước tính giá trị (khi mua bán hoặc báo cáo)

2.计算货物的价值。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计直

zhí

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép