Bản dịch của từ 计算数学 trong tiếng Việt

计算数学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计算数学 (Danh từ)

jì suàn shù xué
01

Môn toán học nghiên cứu các phương pháp tính toán và logic số học.

数学的一门分科。主要研究计算方法、数理逻辑和程序设计等方面的问题。20世纪中期以后,高速大容量电子计算机的飞速发展,大大丰富了计算数学的研究内容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计算数学

suàn

shù

xué

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
数一数二
数不着
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép