Bản dịch của từ 计算机信息管理系统 trong tiếng Việt

计算机信息管理系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计算机信息管理系统 (Danh từ)

jì suàn jī xìn xī guán lǐ xì tǒng
01

Hệ thống quản lý thông tin dựa trên máy tính.

以计算机为工具,收集、存储、分析和处理数据,得出管理人员需要的信息的系统。企业中的信息管理系统能帮助高级管理人员进行质量分析、市场预测、库存控制等工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计算机信息管理系统

suàn

xìn

guǎn

tǒng

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép