Bản dịch của từ 计算机学习 trong tiếng Việt
计算机学习
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计算机学习 (Danh từ)
【jì suàn jī xué xí】
01
Quá trình máy tính học hỏi và tự động thu thập kiến thức giống như con người.
计算机模仿人的学习行为自动进行学习来获取知识和技巧的过程。是智能型计算机的一种能力。计算机本身能不断总结经验、积累和扩展知识,修改程序以提高性能。如能下棋的计算机就具有这种学习能力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计算机学习
jì
计
suàn
算
jī
机
xué
学
xí
习
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
习与体成
习与性成
习业
习为故常
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
