Bản dịch của từ 计算机辅助制造 trong tiếng Việt
计算机辅助制造
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计算机辅助制造 (Danh từ)
【jì suàn jī fǔ zhù zhì zào】
01
Quá trình sử dụng máy tính để quản lý, điều khiển và vận hành thiết bị sản xuất.
应用计算机对生产设备进行管理、控制和操作的过程。是计算机的重要应用领域。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计算机辅助制造
jì
计
suàn
算
jī
机
fǔ
辅
zhù
助
zhì
制
zào
造
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
辅世长民
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
制一
制世
制中
制举
制举业
造业
造为
造乱
造事
造产
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
