Bản dịch của từ 计算机运算速度 trong tiếng Việt

计算机运算速度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计算机运算速度 (Danh từ)

jì suàn jī yùn suàn sù dù
01

Tốc độ thực hiện phép toán của máy tính, thường được tính bằng số phép toán mỗi giây.

简称“运算速度”。计算机每秒钟能进行的运算次数。是衡量计算机性能的重要指标。最初以执行加法运算的次数来表示,后以执行加法、乘法、除法等的平均运算速度来表示。现已普遍采用计算机执行各种指令的次数,再考虑每一种指令的执行时间,用一定的数学公式求出其平均速度来表示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计算机运算速度

suàn

yùn

suàn

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
速严
速件
速伤
速便
速写
度世
度假
度假村
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép