Bản dịch của từ 计簿 trong tiếng Việt

计簿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计簿 (Danh từ)

jì bù
01

Sổ sách quản lý thời xưa: sổ ghi đăng ký hộ khẩu, thuế vụ, nhân sự (sổ của quan ghi chép dân, thuế, công việc)

1.古代计吏登记户口﹑赋税﹑人事的簿籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sổ sách ghi chép do viên biện (計吏) dùng để đăng ký hộ khẩu, thuế khoá v.v.; tức là “sổ đăng ký/biên chép hành chính” (Hán Việt: kế bộ/ kỷ bộ liên tưởng tới '簿' = bộ = sổ).

2.指计吏在簿籍上登记户口赋税等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计簿

簿

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
簿书
簿伍
簿册
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép