Bản dịch của từ 计网 trong tiếng Việt
计网
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计网 (Danh từ)
【jì wǎng】
01
Mạng lưới kế hoạch chằng chịt như tơ nhện; âm mưu, kế hoạch chu đáo và rải rộng
1.指像蛛网一样周密的计划。
Ví dụ
02
一套用来考核官吏、明确奖惩与约束的严格规定或制度(可理解为“考核纪律、记功记过的规矩”)。Hán-Việt:kế (計) + võng (網) → 制度、网目般严密的规定。
2.指考核官吏的严格规定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计网
jì
计
wǎng
网
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
网兜
网具
网友
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
