Bản dịch của từ 计贡 trong tiếng Việt
计贡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计贡 (Danh từ)
【jì gòng】
01
Lệ phẩm, các vật phẩm và số liệu trình nộp hàng năm của châu, quận (tiền của/đóng góp triều đình); nghĩa cổ chỉ khoản nộp báo cáo và cống vật vào cuối năm
1.指州郡的年终上计和贡献方物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ tuyển/nộp nhân tài (thuộc chế độ hành chính xưa): chỉ việc các châu, huyện vào cuối năm tuyển hoặc tiến cử người tài lên triều đình (hình thức tiến cống nhân tài).
2.指州郡随年终上计贡举的人材。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计贡
jì
计
gòng
贡
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
贡举
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
