Bản dịch của từ 计资 trong tiếng Việt
计资
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计资 (Động từ)
【jì zī】
01
Keo kiệt, so đo trong việc bố thí hoặc phân phát tiền của (tính toán nhỏ nhen khi cho; Hán Việt: kế tư/計資 liên quan đến tính toán tài trợ)
1.谓计较施舍资财。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tổng số tiền chi (tổng chi phí, tổng vốn đã dùng)
2.合计耗资。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tính thâm niên công tác; tính số năm công tác (để làm căn cứ hưởng lương, chế độ)
3.计算年资。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计资
jì
计
zī
资
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
资世
资业
资东
资予
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
