Bản dịch của từ 订久要 trong tiếng Việt
订久要
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
订久要 (Danh từ)
【dìng jiǔ yào】
01
Lời hứa hoặc giao ước có thời gian lâu dài, giữ gìn không quên lời đã nói từ thuở xưa.
谓订立历时久远的要约。语本《论语.宪问》﹕“久要不忘平生之言。”邢昺疏﹕“言与人少时有旧约﹐虽年长贵达﹐不忘其言。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 订久要
dìng
订
jiǔ
久
yào
要
Các từ liên quan
订义
订书机
订交
订亲
订偶
久且
久丧
久久
久久不忘
久之
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐÍNH】
- Các biến thể:
- 訂
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磸
蝊
錠
锭
㝎
忊
鋌
掟
铤
定
釘
啶
谕
讴
诧
词
讳
让
谆
诂
谚
语
讲
谒
毌
冄
仄
𠘯
𠔿
匁
冘
今
𠆧
𠓝
巨
禸
预订
订单
订购
签订
制订
订阅
订货
订金
修订
装订
