Bản dịch của từ 订实 trong tiếng Việt
订实
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥˋ | d | ing | thanh huyền |
订实 (Động từ)
【dìng shí】
01
Xác định, xác nhận là sự thật; kiểm chứng và ghi nhận thành sự thật (Hán-Việt:訂實 ≈ đính thực)
1.核定事实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kí xác thực/định xác; xác nhận để trở thành chắc chắn (tương tự “làm cho落实”)
2.犹落实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 订实
dìng
订
shí
实
Các từ liên quan
订久要
订义
订书机
订交
订亲
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐÍNH】
- Các biến thể:
- 訂
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磸
蝊
錠
锭
㝎
忊
鋌
掟
铤
定
釘
啶
谕
讴
诧
词
讳
让
谆
诂
谚
语
讲
谒
毌
冄
仄
𠘯
𠔿
匁
冘
今
𠆧
𠓝
巨
禸
预订
订单
订购
签订
制订
订阅
订货
订金
修订
装订
