Bản dịch của từ 认贼为父 trong tiếng Việt
认贼为父
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rèn | ㄖㄣˋ | r | en | thanh huyền |
认贼为父 (Tính từ)
【rèn zéi wéi fù】
01
Nhận giặc làm cha, chỉ việc nhận kẻ thù hoặc người xấu làm cha; Nhận trộm làm cha; Nhận nhầm kẻ xấu là người thân
这个成语比喻把坏人当作亲近的人,形容对人判断失误。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 认贼为父
rèn
认
zéi
贼
wéi
为
fù
父
Các từ liên quan
认不是
认业
认为
认义
认亏
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
为下
为丛驱雀
为主
为久
父业
父严子孝
父为子隐
- Bính âm:
- 【rèn】【ㄖㄣˋ】【NHẬN】
- Các biến thể:
- 認
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,人
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韌
岃
肕
紝
釼
祍
釰
飪
䀔
餁
轫
杒
诉
讶
谩
诱
讻
谶
谭
诗
讦
谇
谜
议
𠘰
㕚
仇
㐧
丯
內
𠔽
化
仃
邓
牙
弌
认识
认真
认为
承认
确认
认可
认同
默认
辨认
认知
