Bản dịch của từ 讨债鬼 trong tiếng Việt

讨债鬼

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨债鬼 (Cụm từ)

tǎo zhài guǐ
01

佛教以为“子以三因缘生﹕一者﹐父母先世负子钱﹔二者﹐子先世负父母钱﹔三者﹐怨家来作子”。凡是子生百日﹑千日便死﹐便是怨家来讨前生未了之债。见《阿含口解十二因缘经》。俗因称夭殇的儿女为“讨债鬼”。亦用于咒骂劣子或图财沾利的无赖之徒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨债鬼

tǎo

zhài

guǐ

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
债主
债价
债利
债券
债务
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép