Bản dịch của từ 讨力 trong tiếng Việt
讨力
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎo | ㄊㄠˇ | t | ao | thanh hỏi |
讨力 (Động từ)
【tǎo lì】
01
Có hiệu lực; phát huy tác dụng; có ích, đem lại công hiệu (Hán Việt: thảo lực → 得力)
1.得力﹔起作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Yêu cầu giúp đỡ, sức mạnh hoặc hỗ trợ (yêu cầu sự giúp đỡ từ người khác)
2.谓寻求助力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨力
tǎo
讨
lì
力
Các từ liên quan
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 討, 䚯
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚯
討
䵚
䜤
诪
诡
访
诫
诼
讪
谯
诱
谓
谛
读
阢
𠕈
㐰
䒔
辺
让
𠕂
𠚮
𠀗
忉
纠
㞥
讨厌
讨论
讨好
检讨
探讨
研讨
乞讨
讨价
讨债
商讨
