Bản dịch của từ 讨吃棍 trong tiếng Việt

讨吃棍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨吃棍 (Danh từ)

tǎo chī gùn
01

Gậy dùng để xua đuổi chó hoặc xin ăn; còn gọi là “gậy ăn mày”/“gậy lạ” (gậy của kẻ xin ăn).

讨饭用的打狗棍。又叫叫花棍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨吃棍

tǎo

chī

gùn

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
棍儿茶
棍子
棍徒
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép