Bản dịch của từ 讨吃鬼 trong tiếng Việt
讨吃鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎo | ㄊㄠˇ | t | ao | thanh hỏi |
讨吃鬼 (Danh từ)
【tǎo chī guǐ】
01
Ma đói ăn xin trong truyền thuyết dân gian; “ma” chuyên đi ăn xin (Hán Việt: Thảo/Thảo thiết - dễ liên tưởng tới 讨吃).
1.民间传说中专事乞讨的鬼。
Ví dụ
02
Lời chửi dành cho kẻ ăn xin; gọi người ăn mày một cách miệt thị (từ xúc phạm)
2.用为对乞丐的詈词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨吃鬼
tǎo
讨
chī
吃
guǐ
鬼
Các từ liên quan
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
吃一堑,长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 討, 䚯
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚯
討
䵚
䜤
诪
诡
访
诫
诼
讪
谯
诱
谓
谛
读
阢
𠕈
㐰
䒔
辺
让
𠕂
𠚮
𠀗
忉
纠
㞥
讨厌
讨论
讨好
检讨
探讨
研讨
乞讨
讨价
讨债
商讨
