Bản dịch của từ 讨命 trong tiếng Việt

讨命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨命 (Động từ)

tǎo mìng
01

Đòi mạng; yêu cầu phải trả bằng mạng sống (yêu cầu bồi thường bằng sinh mạng hoặc truy cứu trách nhiệm khiến người khác chết)

1.索赔人命。

Ví dụ
02

2.乞求饶命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨命

tǎo

mìng

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép