Bản dịch của từ 讨年 trong tiếng Việt

讨年

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨年 (Động từ)

tǎo nián
01

Đi xin ăn vào dịp trước/sau Tết để vượt qua đói nghèo (ghép từ = xin/đòi, = năm/Tết)

指饥民春节前后讨饭度荒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨年

tǎo

nián

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
年丈
年三十
年上
年下
年世
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép