Bản dịch của từ 讨猎 trong tiếng Việt

讨猎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨猎 (Danh từ)

tǎo liè
01

征战和狩猎出征打仗或打猎古义多见于古文) — có thể hiểu là đi chinh phạt và săn bắn

征战和狩猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨猎

tǎo

liè

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
猎人
猎人笔记
猎俊
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép