Bản dịch của từ 讨秋 trong tiếng Việt

讨秋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨秋 (Động từ)

tǎo qiū
01

Đi ngắm cảnh mùa thu; du ngoạn, thăm thú cảnh sắc mùa thu (Hán-Việt: thảo thu → 讨秋 đọc gần với 'thao thu' nhưng nghĩa là đi xem mùa thu)

谓秋游探胜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨秋

tǎo

qiū

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép