Bản dịch của từ 讨诛 trong tiếng Việt

讨诛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨诛 (Động từ)

tǎo zhū
01

Truy bắt, bắt giữ rồi xử tử (để trừng phạt tội lỗi); ‘thảo trừ, phạt giết’ (Hán Việt gợi nhớ: = thảo, = trừ/chéu)

讨罪诛杀。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨诛

tǎo

zhū

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
诛一警百
诛不避贵
诛事
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép