Bản dịch của từ 讨问 trong tiếng Việt
讨问
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎo | ㄊㄠˇ | t | ao | thanh hỏi |
讨问 (Động từ)
【tǎo wèn】
01
Đòi hỏi truy cứu, lên án và trừng phạt tội lỗi; hỏi tội, xét xử và trách phạt
1.谓历数其罪而讨伐之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hỏi tỉ mỉ, tra xét, lần theo hỏi cho rõ (săn tìm thông tin, chất vấn kỹ càng)
2.索讨究问。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨问
tǎo
讨
wèn
问
Các từ liên quan
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
问一答十
问世
问业
问事
- Bính âm:
- 【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 討, 䚯
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚯
討
䵚
䜤
诪
诡
访
诫
诼
讪
谯
诱
谓
谛
读
阢
𠕈
㐰
䒔
辺
让
𠕂
𠚮
𠀗
忉
纠
㞥
讨厌
讨论
讨好
检讨
探讨
研讨
乞讨
讨价
讨债
商讨
