Bản dịch của từ 讨顺风 trong tiếng Việt

讨顺风

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎo

ㄊㄠˇtaothanh hỏi

讨顺风 (Động từ)

tǎo shùn fēng
01

Cúng cầu cho thuyền đi gặp may mắn, cầu trời/thuỷ thần cho một chuyến đi xuôi gió (theo phong tục xưa của ngư dân)

指旧时船家于出航前祭神以求一路顺风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讨顺风

tǎo

shùn

fēng

Các từ liên quan

讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
风世
风丝
风丝不透
讨
Bính âm:
【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
討, 䚯
Hình thái radical:
⿰,讠,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép