Bản dịch của từ 让事 trong tiếng Việt
让事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ràng | ㄖㄤˋ | r | ang | thanh huyền |
让事 (Động từ)
【ràng shì】
01
Khiêm nhường, nhường chức/việc; từ chối làm chủ (không nhận làm chủ lễ hội/đoàn thể)
1.谓谦让不肯为盟会之主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ chối, nhường chức vụ hoặc công việc của mình cho người khác; tránh, ngừng can thiệp (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ hoặc văn viết)
2.推辞职掌之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让事
ràng
让
shì
事
Các từ liên quan
让三让再
让与
让书
让价
让位
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
- Các biến thể:
- 讓, 譲, 𦦬, 𧮨
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,上
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懹
譲
讓
诘
谎
诫
诠
诞
许
诙
䜦
请
诛
谉
讹
处
叽
另
宂
𠂙
𠖮
㓚
辺
扖
氕
㐷
𠁿
让步
忍让
避让
转让
让开
不让
谦让
让座
推让
退让
