Bản dịch của từ 让先 trong tiếng Việt
让先
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ràng | ㄖㄤˋ | r | ang | thanh huyền |
让先 (Danh từ)
【ràng xiān】
01
Thuật ngữ cờ vây: khi hai người chơi chênh lệch trình độ hoặc trận đấu không phân tiên, người đi tốt hơn thường nhường quyền đi trước cho đối phương (tức để đối phương cầm quân đen trước), gọi là “nhường tiên”.
1.围棋术语﹐在双方棋力参差﹐不能分先对局时﹐上手一方经常执白﹐让下手一方经常执黑子先弈﹐谓之“让先”。
Ví dụ
02
Trò/thuật ngữ cờ: khi cao thủ đấu với kém tay, cao thủ nhường cho đối phương được đi trước một hoặc vài nước (ví dụ “nhường một nước”, “nhường hai nước”).
2.象棋术语。高低手对弈﹐为使双方棋艺水平相对平衡﹐常由高手让低手先走一步﹑两步或三步﹐称为“一先”﹑“二先”或“三先”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让先
ràng
让
xiān
先
Các từ liên quan
让三让再
让与
让书
让事
让价
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
- Bính âm:
- 【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
- Các biến thể:
- 讓, 譲, 𦦬, 𧮨
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,上
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懹
譲
讓
诘
谎
诫
诠
诞
许
诙
䜦
请
诛
谉
讹
处
叽
另
宂
𠂙
𠖮
㓚
辺
扖
氕
㐷
𠁿
让步
忍让
避让
转让
让开
不让
谦让
让座
推让
退让
