Bản dịch của từ 让座儿 trong tiếng Việt

让座儿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让座儿 (Động từ)

ràng zuò ér
01

Nhường chỗ

让座儿是指在公共交通工具上,主动把座位让给需要的人,比如老人、孕妇或残疾人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让座儿

ràng

zuò

ér

让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép