Bản dịch của từ 让廪 trong tiếng Việt

让廪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让廪 (Động từ)

ràng lǐn
01

Nhường suất ăn/đồ cấp phúc lợi (ở thời Minh–Thanh) cho người khác; chuyển quyền làm 廪生 cho người khác

明清两代享受官府膳食津贴的生员叫廪生。后来名额增多﹐增多者称增生﹐无廪米或廪饩银。经岁﹑科两试成绩优秀者﹐增生可依次升廪生﹐称补廪。如将名额让与别人,叫让廪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让廪

ràng

lǐn

Các từ liên quan

让三让再
让与
让书
让事
让价
廪人
廪俸
廪假
廪台
廪君
让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép