Bản dịch của từ 让德 trong tiếng Việt
让德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ràng | ㄖㄤˋ | r | ang | thanh huyền |
让德 (Danh từ)
【ràng dé】
01
Nhường nhịn, nhường cho người có đức/tài; khiêm nhường nhường chỗ cho người hơn (thuật ngữ văn cổ)
1.逊让于有德之人。语本《书.舜典》﹕“舜让于德﹐弗嗣。”蔡沈集传﹕“让于有德之人也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quy kết hoặc quy kết đức tính của mình cho người khác; đem công lao của mình cho người khác (ngữ cảnh chỉ trích chứa đựng sự đổ lỗi hoặc lên án ít gặp hơn và được viết nhiều hơn)
2.将自己的德行归功于他人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đức hạnh biết nhường nhịn; phẩm cách khiêm nhường, trọng nhường (Hán Việt: nhường đức)
3.谦让的品德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让德
ràng
让
dé
德
Các từ liên quan
让三让再
让与
让书
让事
让价
德举
德义
- Bính âm:
- 【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
- Các biến thể:
- 讓, 譲, 𦦬, 𧮨
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,上
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懹
譲
讓
诘
谎
诫
诠
诞
许
诙
䜦
请
诛
谉
讹
处
叽
另
宂
𠂙
𠖮
㓚
辺
扖
氕
㐷
𠁿
让步
忍让
避让
转让
让开
不让
谦让
让座
推让
退让
