Bản dịch của từ 让果 trong tiếng Việt

让果

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让果 (Tính từ)

ràng guǒ
01

形容兄弟之间谦让友爱兄弟相处时互相让步和睦相处可联想”+“”=让步有礼兄弟有情)。

形容兄弟之间谦让﹑友爱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让果

ràng

guǒ

Các từ liên quan

让三让再
让与
让书
让事
让价
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép