Bản dịch của từ 让枣推梨 trong tiếng Việt

让枣推梨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让枣推梨 (Tính từ)

ràng zǎo tuī lí
01

Nhường chà đẩy lê; anh em nhường nhịn; Để cho táo đẩy lê

让枣推梨是一个比喻,意思是让某个事物或人去推动或促进另一个事物的发展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让枣推梨

ràng

zǎo

tuī

Các từ liên quan

让三让再
让与
让书
让事
让价
枣下
枣仁
枣修
枣儿红
枣华
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép