Bản dịch của từ 让梨 trong tiếng Việt
让梨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ràng | ㄖㄤˋ | r | ang | thanh huyền |
让梨 (Thành ngữ)
【ràng lí】
01
“Rang lê” xuất phát từ việc Kong Rong ám chỉ đến quả lê, ám chỉ những người lớn tuổi hoặc anh em thể hiện sự khiêm nhường và ban phát những điều tốt đẹp cho người khác; nó được mở rộng có nghĩa là khiêm tốn, lịch sự và quan tâm đến anh chị em.
相传汉代孔融四岁时,每次与兄长们一起吃梨,总是取小的一个。大人问他为什么这样做,他答道:“我人小,应该拿小的吃。”见《后汉书・孔融传》“融幼有异才”李贤注引《孔融家传》。后因以“让梨”作为兄弟友爱谦让的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让梨
ràng
让
lí
梨
- Bính âm:
- 【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
- Các biến thể:
- 讓, 譲, 𦦬, 𧮨
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,上
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懹
譲
讓
诘
谎
诫
诠
诞
许
诙
䜦
请
诛
谉
讹
处
叽
另
宂
𠂙
𠖮
㓚
辺
扖
氕
㐷
𠁿
让步
忍让
避让
转让
让开
不让
谦让
让座
推让
退让
