Bản dịch của từ 让王 trong tiếng Việt

让王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让王 (Danh từ)

ràng wáng
01

(cổ) từ chức; từ bỏ ngai vàng (viết, tiếng Trung cổ), mở rộng đến việc từ bỏ danh tiếng, sự giàu có và địa vị một cách khiêm tốn

1.辞让王位。《庄子》有《让王》篇﹐陈鼓应题解﹕“‘让王’﹐辞让王位。篇中多借辞让王位而写生命的可贵﹐轻视利禄名位﹐取此意为篇名。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ nhường ngôi vua; người dâng lại chức vị đế vương

2.指让去帝王之位的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让王

ràng

wáng

Các từ liên quan

让三让再
让与
让书
让事
让价
王不留行
王世子
王业
让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép