Bản dịch của từ 让田 trong tiếng Việt

让田

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让田 (Động từ)

ràng tián
01

Nhường đất; vì tranh chấp đường biên mà chịu nhường đất (từ cổ văn)

汉赵晔《吴越春秋.王僚使公子光传》﹕“初﹐楚之边邑胛梁之女与吴边邑处女蚕﹐争界上之桑。二家相攻﹐吴国不胜﹐遂更相伐﹐灭吴之边邑。吴怒﹐故伐楚﹐取二邑而去。”后以“让田”谓因争夺田界而责让。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让田

ràng

tián

Các từ liên quan

让三让再
让与
让书
让事
让价
田丁
田七
田业
田中
田中义一
让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép