Bản dịch của từ 让登 trong tiếng Việt

让登

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋrangthanh huyền

让登 (Động từ)

ràng dēng
01

Chạy tranh giành để lên trước, xông lên chiếm chỗ (ví dụ: tranh nhau lên sân khấu); chữ ở đây thông tục là viết khác của = giành, đẩy

1.抢着登上。让﹐通“攘”。

Ví dụ
02

Nhường cho người khác lên trước; để người khác đi/leo lên trước (ví dụ: nhường cho người khác bước lên tàu, cầu thang)

2.让别人先登。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 让登

ràng

dēng

Các từ liên quan

让三让再
让与
让书
让事
让价
登丁
登三
登下
登东
让
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
讓, 譲, 𦦬, 𧮨
Hình thái radical:
⿰,讠,上
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép