Bản dịch của từ 训典 trong tiếng Việt

训典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

训典 (Danh từ)

xùn diǎn
01

古圣先王所留下来的典籍。。左传.文公六年:「予之法制,告之训典。」

Ví dụ
02

Luật lệ, phép tắc để dạy dỗ; nguyên tắc chỉ dẫn trong việc giáo huấn (Hán-Việt: huấn điển)

教导的常法。。书经.毕命:「弗率训典,殊厥井疆。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 训典

xùn

diǎn

训
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【HUẤN】
Các biến thể:
訓, 𧥥, 𧥿
Hình thái radical:
⿰,讠,川
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép