Bản dịch của từ 训练有方 trong tiếng Việt

训练有方

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

训练有方 (Tính từ)

xùn liàn yǒu fāng
01

Huấn luyện có phương pháp, hiệu quả

方:方法。训练很有办法。也形容部队的训练素质很好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 训练有方

xùn

liàn

yǒu

fāng

Các từ liên quan

训义
练丁
练丝
练丹
练主
练习
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
方丈
方丈室
训
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【HUẤN】
Các biến thể:
訓, 𧥥, 𧥿
Hình thái radical:
⿰,讠,川
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép