Bản dịch của từ 议亲 trong tiếng Việt
议亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
议亲 (Động từ)
【yì qīn】
01
Bàn hôn, thảo luận chuyện gả hỏi (bàn mối, nói chuyện mai mối)
2.议婚﹔说亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một trong tám nghị (luật cổ) chuyên xét xử, giảm nhẹ tội cho hoàng thân quốc thích; việc xét đặc biệt cho người thân hoàng gia
1.古刑法八议之一。谓对于皇亲国戚进行特别审议﹐以减免其刑罚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议亲
yì
议
qīn
亲
Các từ liên quan
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 議, 𧭖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埶
亦
讛
䇼
劮
訳
𠂆
湙
轶
熤
䇩
骮
谦
谗
诏
误
诇
谋
谡
讥
谪
谬
试
谤
叱
宁
仭
囜
犯
𠖮
㲺
㝳
刋
邛
史
幼
建议
会议
协议
提议
议论
抗议
争议
异议
思议
倡议
