Bản dịch của từ 议理 trong tiếng Việt

议理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

议理 (Danh từ)

yì lǐ
01

Đạo lý; lý lẽ, điều có lý (Hán-Việt: nghị lý → liên tưởng: bàn luận về lý lẽ)

道理。议﹐通“义”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议理

Các từ liên quan

议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
议
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
Các biến thể:
議, 𧭖
Hình thái radical:
⿰,讠,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép