Bản dịch của từ 议行合一 trong tiếng Việt
议行合一
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
议行合一 (Danh từ)
【yì xíng hé yī】
01
Chính thể mà cơ quan quyền lực do nhân dân bầu (hoặc chỉ định gián tiếp) đứng ở vị trí cao nhất trong bộ máy nhà nước; các cơ quan hành pháp, tư pháp do nó sinh ra, chịu trách nhiệm và bị giám sát bởi nó — đối lập với “tam quyền phân lập”.
由人民直接或间接选举产生的国家权力机关在国家机构中处于最高地位,行政机关、司法机关都由它产生,对它负责、受它监督的政体。与“三权分立”相对。权力机关不与行政机关、司法机关分权,不受它们的制约,只对人民负责,受人民监督。但有职能上的分工:权力机关执行立法和监督的职能,行政机关执行行政管理的职能,司法机关执行审判和法律监督的职能。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 议行合一
yì
议
xíng
行
hé
合
yī
一
Các từ liên quan
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 議, 𧭖
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,义
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埶
亦
讛
䇼
劮
訳
𠂆
湙
轶
熤
䇩
骮
谦
谗
诏
误
诇
谋
谡
讥
谪
谬
试
谤
叱
宁
仭
囜
犯
𠖮
㲺
㝳
刋
邛
史
幼
建议
会议
协议
提议
议论
抗议
争议
异议
思议
倡议
