Bản dịch của từ 讯报 trong tiếng Việt

讯报

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

讯报 (Động từ)

xùn bào
01

Bẩm báo; trình báo (kính ngữ: báo cáo, thỉnh trình lên cấp trên)

2.谓禀示﹐请示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.谓文书信函。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讯报

xùn

bào

Các từ liên quan

讯供
讯修
讯决
讯函
讯刺
报丧
报书
讯
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TẤN】
Các biến thể:
訊, 訙, 䛜, 𠱖, 𡀚
Hình thái radical:
⿰,讠,卂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép