Bản dịch của từ 记会 trong tiếng Việt
记会
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记会 (Động từ)
【jì huì】
01
Suy nghĩ, tính toán kỹ (thường chỉ việc cân nhắc, thao tính trong đầu)
思虑盘算。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记会
jì
记
huì
会
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
