Bản dịch của từ 记分法 trong tiếng Việt
记分法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记分法 (Danh từ)
【jì fēn fǎ】
01
Phương pháp chấm điểm; cách ghi/điểm số để đánh giá kết quả học tập (ví dụ: theo thang điểm 100, thang 5 cấp, đạt/không đạt).
用文字或数字评定学生学习成绩的方法。通常有百分记分法、五级记分法(5分、4分、3分、2分、1分或优、良、中、及格、不及格)、四级记分法(优、良、中、差)、两级记分法(合格、不合格)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记分法
jì
记
fēn
分
fǎ
法
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
法不徇情
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
