Bản dịch của từ 记别 trong tiếng Việt
记别
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记别 (Danh từ)
【jì bié】
01
Ghi lại, nhớ khác (chữ cổ hoặc sách vở ghi chú khác); chú thích/ghi chép phụ (thường gặp trong văn bản cổ: 亦作“记莂”表示 cách viết khác)
1.亦作“记莂”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ ngữ Phật giáo: việc Phật tiên ghi rõ cho đồ chúng biết nơi sinh sau khi chết và nguyên nhân, quốc hiệu, tên Phật tương lai (dự ngôn về kiếp sau/đức Phật tương lai).
2.佛教语。指佛为弟子预记死后生处及未来成佛因果﹑国名﹑佛名等事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记别
jì
记
bié
别
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
别业
别个
别乘
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
