Bản dịch của từ 记名符 trong tiếng Việt
记名符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记名符 (Danh từ)
【jì míng fú】
01
Một vật bùa (符) cổ dùng để đeo cho trẻ em; theo tín ngưỡng xưa gia đình gửi tên trẻ cho thần, tăng, đạo và cho đeo符箓 để辟邪、保長壽(防止夭折)
古代儿童佩用的一种迷信物。旧时恐小孩夭折﹐故寄名于神或僧道为弟子﹐并佩戴僧道所画的符箓﹐以辟邪祛祟﹐却病延年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记名符
jì
记
míng
名
fú
符
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
